Giá Vàng/Bạc Việt Nam

Cập nhật giá vàng/bạc mới nhất từ các thương hiệu uy tín

Đơn vị: x 1000đ/lượng

Bảng giá vàng tổng hợp 22/03/2026

Thương hiệu vàng Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 167,700 170,700 3,000
PNJ Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 168,000 171,000 3,000
DOJI Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 168,000 171,000 3,000
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 169,100 169,100 0
Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 169,100 172,100 3,000
Mi Hồng Vàng Miếng 169,000 171,000 2,000
Vàng Nhẫn 169,000 171,000 2,000
Ngọc Thẩm Vàng Miếng 167,000 170,000 3,000
Vàng Nhẫn 164,000 168,000 4,000
Phú Quý Vàng Miếng 168,000 171,000 3,000
Vàng Nhẫn 168,000 171,000 3,000

Giá Bạc Hôm Nay 21/03/2026

Cập nhật lúc 15:18
Phú Quý Group
Sản phẩm Đơn vị Mua vào Bán ra Chênh lệch
Phú Quý
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ 999 1 LƯỢNG Vnđ/Lượng 2,549,000 2,628,000 79,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 10 LƯỢNG, 5 LƯỢNG Vnđ/Lượng 2,549,000 2,628,000 79,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 1KILO Vnđ/Kg 67,973,163 70,079,825 2,106,662
ĐỒNG BẠC MỸ NGHỆ PHÚ QUÝ 999 Vnđ/Lượng 2,549,000 2,999,000 450,000
Khác
Bạc 999 dưới 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 2,156,000 2,549,000 393,000
Bạc 999 trên 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 2,220,680 2,549,000 328,320

Biểu đồ giá vàng theo ngày

Dữ liệu 30 ngày gần nhất

Chưa có dữ liệu cho bộ lọc hiện tại

Chi tiết giá vàng theo thương hiệu

Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Vàng SJC 5 chỉ 168,000 171,020 22/03/2026
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 168,000 171,030 22/03/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 167,700 170,700 22/03/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 167,700 170,800 22/03/2026
Nữ trang 99,99% 165,700 169,200 22/03/2026
Nữ trang 99% 161,025 167,525 22/03/2026
Nữ trang 75% 118,163 127,063 22/03/2026
Nữ trang 68% 106,318 115,218 22/03/2026
Nữ trang 61% 94,472 103,372 22/03/2026
Nữ trang 58,3% 89,903 98,803 22/03/2026
Nữ trang 41,7% 61,813 70,713 22/03/2026
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,000 171,000 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Tp. Hồ Chí Minh SJC Lẻ 168,000 171,000 22/03/2026
AVPL 168,000 171,000 22/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 168,000 171,000 22/03/2026
Nữ trang 99.99 166,900 170,900 22/03/2026
Nữ trang 99.9 166,400 170,400 22/03/2026
Nữ trang 99 165,700 170,200 22/03/2026
Hà Nội SJC Lẻ 168,000 171,000 22/03/2026
AVPL 168,100 171,100 22/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 168,000 171,000 22/03/2026
Nữ trang 99.99 166,900 170,900 22/03/2026
Nữ trang 99.9 166,400 170,400 22/03/2026
Nữ trang 99 165,700 170,200 22/03/2026
Đà Nẵng SJC Lẻ 168,000 171,000 22/03/2026
AVPL 168,000 171,000 22/03/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 168,000 171,000 22/03/2026
Nữ trang 99.99 166,900 170,900 22/03/2026
Nữ trang 99.9 166,400 170,400 22/03/2026
Nữ trang 99 165,700 170,200 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
TPHCM PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Hà Nội PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 168,000 171,000 22/03/2026
Vàng Kim Bảo 999.9 168,000 171,000 22/03/2026
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 168,000 171,000 22/03/2026
Vàng nữ trang 999.9 166,000 170,000 22/03/2026
Vàng nữ trang 999 165,830 169,830 22/03/2026
Vàng nữ trang 9920 162,440 168,640 22/03/2026
Vàng nữ trang 99 162,100 168,300 22/03/2026
Vàng 916 (22K) 149,520 155,720 22/03/2026
Vàng 750 (18K) 118,600 127,500 22/03/2026
Vàng 680 (16.3K) 106,700 115,600 22/03/2026
Vàng 650 (15.6K) 101,600 110,500 22/03/2026
Vàng 610 (14.6K) 94,800 103,700 22/03/2026
Vàng 585 (14K) 90,550 99,450 22/03/2026
Vàng 416 (10K) 61,820 70,720 22/03/2026
Vàng 375 (9K) 54,850 63,750 22/03/2026
Vàng 333 (8K) 47,710 56,610 22/03/2026
Miền Tây PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Tây Nguyên PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Đà Nẵng PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Đông Nam Bộ PNJ 168,000 171,000 22/03/2026
SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- VRTL 1,000 169,100 22/03/2026
Quà Mừng Vàng 1,000 169,100 22/03/2026
Vàng SJC 1,000 168,000 22/03/2026
Vàng BTMC 100 167,900 22/03/2026
Vàng HTBT 1,000 165,000 22/03/2026
Vàng Thị Trường 1,000 163,000 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 169,100 172,100 22/03/2026
Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 169,100 172,100 22/03/2026
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 16,910 17,210 22/03/2026
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 168,600 0 22/03/2026
Vàng trang sức 24K (999.9) 168,100 171,100 22/03/2026
Vàng trang sức 24K (99.9) 168,000 171,000 22/03/2026
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 168,000 171,000 22/03/2026
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 169,100 0 22/03/2026
Vàng nguyên liệu 999,9 162,000 0 22/03/2026
Vàng nguyên liệu 99.9 161,500 0 22/03/2026
Kim Gia Bảo nhẫn ép vỉ 150,500 153,500 16/12/2025
Kim Gia Bảo đồng xu 150,500 153,500 16/12/2025
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 45,150 46,050 16/12/2025
Vàng 999.9 148,900 152,200 16/12/2025
Vàng 99.9 148,800 152,100 16/12/2025
Vàng miếng SJC 152,800 154,200 16/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hà Nội Vàng miếng SJC 168,000 171,000 22/03/2026
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 168,000 171,000 22/03/2026
Phú Quý 1 Lượng 999.9 168,000 171,000 22/03/2026
Phú Quý 1 Lượng 99.9 167,900 170,900 22/03/2026
Vàng trang sức 999 166,900 169,900 22/03/2026
Vàng trang sức 99 165,330 168,300 22/03/2026
Vàng trang sức 98 163,660 166,600 22/03/2026
Vàng 999.9 phi SJC 161,000 0 22/03/2026
Vàng 999.0 phi SJC 160,500 0 22/03/2026
Đồng bạc mỹ nghệ 99.9 2,549 2,999 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng miếng SJC 169,000 171,000 22/03/2026
Vàng 99,9% 169,000 171,000 22/03/2026
Vàng 9T85 (98,5%) 158,500 162,500 22/03/2026
Vàng 9T8 (98,0%) 157,700 161,700 22/03/2026
Vàng 95 (95,0%) 153,000 0 22/03/2026
Vàng V75 (75,0%) 113,000 118,000 22/03/2026
Vàng V68 (68,0%) 101,500 106,500 22/03/2026
Vàng 6T1 (61,0%) 98,500 103,500 22/03/2026
Vàng 14K (58,0%) 92,500 97,500 22/03/2026
Vàng 10K (41,0%) 65,500 70,500 22/03/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Nhẫn 999.9 164,000 168,000 22/03/2026
Vàng Ta 999.9 164,000 168,000 22/03/2026
Vàng Ta 990 162,500 166,500 22/03/2026
Vàng 18K (750) 117,620 123,120 22/03/2026
Vàng trắng Au750 117,620 123,120 22/03/2026
Vàng miếng SJC 167,000 170,000 22/03/2026
Vàng 24K (990) 163,500 166,500 04/02/2026
Chat giá vàng
Đang tải...
0/500

Bài viết phân tích mới nhất

Nhận định và phân tích thị trường vàng từ chuyên gia

Phân tích giá vàng ngày 22/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 22/03/2026

Tóm tắt thị trường hiện tại

Phân tích giá vàng ngày 21/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 21/03/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, với những tín hiệu trái chiều từ các yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị. Tính đến ngày 21/03/2026, giá vàng giao ngay trên thị trường thế giới ghi nhận mức 4.576,61 USD/ounce vào rạng sáng, phản ánh sự sụt giảm đáng kể trong 24 g

Phân tích giá vàng ngày 20/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 20/03/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, với giá vàng thế giới ghi nhận mức giảm sâu đáng kể trong những phiên giao dịch gần đây. Vào ngày 20/3/2026, giá vàng giao ngay quốc tế (XAU/USD) dao động quanh mức 4.606 – 4.612,99 USD/ounce, giảm mạnh hơn 200 USD so với đỉnh điểm

Phân tích giá vàng ngày 19/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 19/03/2026

Tóm tắt thị trường hiện tại

Xem đầy đủ bảng giá vàng

So sánh giá vàng từ tất cả các thương hiệu và khu vực

Xem tất cả bảng giá